TanroDictionary Sổ từ

pipal

/ˈpiˌpəl/

Anh
0

pipal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đa; Dạng thay thế của peepul.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đa.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng thay thế của peepul.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The pipal shaded the quiet garden.