Nghĩa tiếng Việt
- Cây đa.danh từEN-VI Dict
- Dạng thay thế của peepul.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The pipal shaded the quiet garden.
/ˈpiˌpəl/
pipal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đa; Dạng thay thế của peepul.
The pipal shaded the quiet garden.