TanroDictionary

pipeclay

/ˈpaɪpˌkleɪ/

Anh
0

pipeclay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất sét trắng (dùng làm tẩu thuốc lá); Bột đất sét trắng (để đánh các đồ da trắng); Sự chú ý quá tỉ mỉ đến quân phục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất sét trắng (dùng làm tẩu thuốc lá).danh từEN-VI Dict
  2. Bột đất sét trắng (để đánh các đồ da trắng).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chú ý quá tỉ mỉ đến quân phục.danh từEN-VI Dict
  4. Đánh (các đồ da trắng) bằng bột đất sét trắng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cleaned his brush with pipeclay powder.

  2. She rubbed pipeclay on the white leather.

  3. His pipeclay about uniforms was hard to miss.

  4. They pipeclay the shoes before each parade.