Nghĩa tiếng Việt
- Pipet (dùng trong thí nghiệm hoá học).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pipette was important at work.
/pɪˈpet/
pipette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pipet (dùng trong thí nghiệm hoá học).
The pipette was important at work.