Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pirateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Someone pirated the video yesterday.
/pˈaɪrətɪd/
pirated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pirate.
Someone pirated the video yesterday.