Nghĩa tiếng Việt
- Việc đánh cá, (thuộc) việc câu cá.tính từEN-VI Dict
- Người đánh cá, (thuộc) người câu cá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They joined a piscatorial club on weekends.
-
The piscatorial stood by the river at dawn.
/ˌpɪskəˈtɔriəl/
piscatorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc đánh cá, (thuộc) việc câu cá; Người đánh cá, (thuộc) người câu cá.
They joined a piscatorial club on weekends.
The piscatorial stood by the river at dawn.