TanroDictionary Sổ từ

piscatory

/ˌpɪskəˈtɔːriəl/

Anh
0

piscatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Piscatorial; Thích câu cá, mê câu cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Piscatorial.tính từEN-VI Dict
  2. Thích câu cá, mê câu cá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His piscatory hobby took him to the lake.

  2. She is piscatory and spends weekends fishing.