Nghĩa tiếng Việt
- Hồ.danh từEN-VI Dict
- Hầm khai thác, nơi khai thác.danh từEN-VI Dict
- Hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...).danh từEN-VI Dict
- Như cockpitdanh từEN-VI Dict
- Hố, hốc, ổ, lõm.danh từEN-VI Dict
- Lỗ rò (bệnh đậu mùa).danh từEN-VI Dict
- Chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát).danh từEN-VI Dict
- Trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô).danh từEN-VI Dict
- Phòng giao dịch mua bán.danh từEN-VI Dict
- Địa ngục, âm ti.danh từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hột (của quả mơ, quả lựu..) (như) stone.danh từEN-VI Dict
- Để (rau...) xuống hầm trữ lương thực.động từEN-VI Dict
- Thả (hai con gà) vào sân chọi cho chọi nhau; đưa (ai) ra đọ sức với.động từEN-VI Dict
- Làm cho bị rỗ.động từEN-VI Dict
- Giữ vết lằn (của ngón tay... khi ấn vào) (da, thịt...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the pit today.
-
The workers entered the pit at dawn.
-
They dug a deep pit for the wild animal.
-
He sat in the pit and waited.
-
I felt a sharp pain in the pit of my stomach.