TanroDictionary

pit

/pɪt/

Anh
0

pit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồ; Hầm khai thác, nơi khai thác; Hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồ.danh từEN-VI Dict
  2. Hầm khai thác, nơi khai thác.danh từEN-VI Dict
  3. Hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...).danh từEN-VI Dict
  4. Như cockpitdanh từEN-VI Dict
  5. Hố, hốc, ổ, lõm.danh từEN-VI Dict
  6. Lỗ rò (bệnh đậu mùa).danh từEN-VI Dict
  7. Chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát).danh từEN-VI Dict
  8. Trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô).danh từEN-VI Dict
  9. Phòng giao dịch mua bán.danh từEN-VI Dict
  10. Địa ngục, âm ti.danh từEN-VI Dict
  11. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hột (của quả mơ, quả lựu..) (như) stone.danh từEN-VI Dict
  12. Để (rau...) xuống hầm trữ lương thực.động từEN-VI Dict
  13. Thả (hai con gà) vào sân chọi cho chọi nhau; đưa (ai) ra đọ sức với.động từEN-VI Dict
  14. Làm cho bị rỗ.động từEN-VI Dict
  15. Giữ vết lằn (của ngón tay... khi ấn vào) (da, thịt...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the pit today.

  2. The workers entered the pit at dawn.

  3. They dug a deep pit for the wild animal.

  4. He sat in the pit and waited.

  5. I felt a sharp pain in the pit of my stomach.