Nghĩa tiếng Việt
- Hắc ín.danh từEN-VI Dict
- Quét hắc ín, gắn bằng hắc ín.động từEN-VI Dict
- Sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống.danh từEN-VI Dict
- Cách ném bóng (crickê).danh từEN-VI Dict
- Sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão).danh từEN-VI Dict
- Độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi).danh từEN-VI Dict
- Độ cao (của giọng... ).danh từEN-VI Dict
- Mức độ.danh từEN-VI Dict
- Độ dốc; độ dốc của mái nhà.danh từEN-VI Dict
- Số hàng bày bán ở chợ.danh từEN-VI Dict
- Chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm).danh từEN-VI Dict
- Bước, bước răng.danh từEN-VI Dict
- Cắm, dựng (lều, trại).động từEN-VI Dict
- Cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định).động từEN-VI Dict
- Bày bán hàng ở chợ.động từEN-VI Dict
- Lát đá (một con đường).động từEN-VI Dict
- Ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích.động từEN-VI Dict
- Kể (chuyện... ).động từEN-VI Dict
- Lấy (giọng).động từEN-VI Dict
- Diễn đạt (cái gì... ) bằng một phong cách riêng.động từEN-VI Dict
- Cắm lều, cắm trại, dựng trại.động từEN-VI Dict
- Lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Black pitch covered the road.
-
They pitched the roof with thick tar.
-
The ball fell in a headlong pitch from the rock.
-
His pitch spun away from the bat.
-
The boat began to pitch in the storm.