TanroDictionary Sổ từ

pitch

/pɪtʃ/

Anh Thông dụng
0

pitch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hắc ín; Quét hắc ín, gắn bằng hắc ín; Sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hắc ín.danh từEN-VI Dict
  2. Quét hắc ín, gắn bằng hắc ín.động từEN-VI Dict
  3. Sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống.danh từEN-VI Dict
  4. Cách ném bóng (crickê).danh từEN-VI Dict
  5. Sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão).danh từEN-VI Dict
  6. Độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi).danh từEN-VI Dict
  7. Độ cao (của giọng... ).danh từEN-VI Dict
  8. Mức độ.danh từEN-VI Dict
  9. Độ dốc; độ dốc của mái nhà.danh từEN-VI Dict
  10. Số hàng bày bán ở chợ.danh từEN-VI Dict
  11. Chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm).danh từEN-VI Dict
  12. Bước, bước răng.danh từEN-VI Dict
  13. Cắm, dựng (lều, trại).động từEN-VI Dict
  14. Cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định).động từEN-VI Dict
  15. Bày bán hàng ở chợ.động từEN-VI Dict
  16. Lát đá (một con đường).động từEN-VI Dict
  17. Ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích.động từEN-VI Dict
  18. Kể (chuyện... ).động từEN-VI Dict
  19. Lấy (giọng).động từEN-VI Dict
  20. Diễn đạt (cái gì... ) bằng một phong cách riêng.động từEN-VI Dict
  21. Cắm lều, cắm trại, dựng trại.động từEN-VI Dict
  22. Lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Black pitch covered the road.

  2. They pitched the roof with thick tar.

  3. The ball fell in a headlong pitch from the rock.

  4. His pitch spun away from the bat.

  5. The boat began to pitch in the storm.