Nghĩa tiếng Việt
- Loại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We shared warm pita with dinner.
/ˈpitə/
pita là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông).
We shared warm pita with dinner.