Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pitchđộng từEN-VI Dict
- Dốc xuống, không bằng phẳng (mái nhà).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We pitched the tent near the lake.
-
The pitched roof shed rain quickly.
/pɪtʃt/
pitched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pitch; Dốc xuống, không bằng phẳng (mái nhà).
We pitched the tent near the lake.
The pitched roof shed rain quickly.