Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pitchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pitches the idea with confidence.
/pˈɪtʃɪz/
pitches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pitch.
He pitches the idea with confidence.