Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng đáng thương, tình trạng thảm thương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old coat had a piteousness that moved me.
/ˈpɪtiəsnəs/
piteousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng đáng thương, tình trạng thảm thương.
The old coat had a piteousness that moved me.