TanroDictionary

pittance

/ˈpɪtns/

Anh
0

pittance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thu hoạch ít ỏi; tiền thù lao rẻ mạt; Số lượng nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu hoạch ít ỏi; tiền thù lao rẻ mạt.danh từEN-VI Dict
  2. Số lượng nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The small harvest was only a pittance for the farmer.

  2. She kept only a pittance of money in her purse.