Nghĩa tiếng Việt
- Thu hoạch ít ỏi; tiền thù lao rẻ mạt.danh từEN-VI Dict
- Số lượng nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small harvest was only a pittance for the farmer.
-
She kept only a pittance of money in her purse.
/ˈpɪtns/
pittance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thu hoạch ít ỏi; tiền thù lao rẻ mạt; Số lượng nhỏ.
The small harvest was only a pittance for the farmer.
She kept only a pittance of money in her purse.