TanroDictionary Sổ từ

pittite

/ˈpɪtət/

Anh
0

pittite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngồi ghế hạng nhì (ở rạp hát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngồi ghế hạng nhì (ở rạp hát).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pittite sat near the back row.