Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pivot.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair was pivoting toward the window.
/pˈɪvətɪŋ/
pivoting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pivot.
The chair was pivoting toward the window.