TanroDictionary Sổ từ

pizzle

/ˈpɪzəl/

Anh
0

pizzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Guộc uyền nhoác dùng làm roi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Guộc uyền nhoác dùng làm roi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old pizzle was used as a whip.