Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của placardđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop placarded its sale in bright colors.
/ˈplækɑːdɪd/
placarded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của placard.
The shop placarded its sale in bright colors.