Nghĩa tiếng Việt
- Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng... ).danh từEN-VI Dict
- Nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì).danh từEN-VI Dict
- Chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp.danh từEN-VI Dict
- Chỗ làm.danh từEN-VI Dict
- Nhiệm vụ, cương vị.danh từEN-VI Dict
- Địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng.danh từEN-VI Dict
- Đoạn sách, đoạn bài nói.danh từEN-VI Dict
- Quảng trường, chỗ rộng ((thường) có tên riêng ở trước); đoạn phố.danh từEN-VI Dict
- Vị trí.danh từEN-VI Dict
- Vị trí (của một con số trong một dãy số).danh từEN-VI Dict
- Thứ tự.danh từEN-VI Dict
- Để, đặt.động từEN-VI Dict
- Cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác).động từEN-VI Dict
- Đầu tư (vốn).động từEN-VI Dict
- Đưa cho, giao cho.động từEN-VI Dict
- Xếp hạng.động từEN-VI Dict
- Bán.động từEN-VI Dict
- Nhớ (tên, nơi gặp gỡ... ).động từEN-VI Dict
- Đánh giá (ai, về tính tình, địa vị... ).động từEN-VI Dict
- Ghi (bàn thắng bóng đá) bằng cú đặt bóng sút.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This is a beautiful place to visit in summer.
-
They have a nice little place in the country.
-
Everything must be in its proper place now.
-
to get a place in...
-
It is not my place to judge your choices.