TanroDictionary

place

/pleɪs/

Anh
0

place là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng... ); Nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì); Chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì).danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp.danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ làm.danh từEN-VI Dict
  5. Nhiệm vụ, cương vị.danh từEN-VI Dict
  6. Địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng.danh từEN-VI Dict
  7. Đoạn sách, đoạn bài nói.danh từEN-VI Dict
  8. Quảng trường, chỗ rộng ((thường) có tên riêng ở trước); đoạn phố.danh từEN-VI Dict
  9. Vị trí.danh từEN-VI Dict
  10. Vị trí (của một con số trong một dãy số).danh từEN-VI Dict
  11. Thứ tự.danh từEN-VI Dict
  12. Để, đặt.động từEN-VI Dict
  13. Cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác).động từEN-VI Dict
  14. Đầu tư (vốn).động từEN-VI Dict
  15. Đưa cho, giao cho.động từEN-VI Dict
  16. Xếp hạng.động từEN-VI Dict
  17. Bán.động từEN-VI Dict
  18. Nhớ (tên, nơi gặp gỡ... ).động từEN-VI Dict
  19. Đánh giá (ai, về tính tình, địa vị... ).động từEN-VI Dict
  20. Ghi (bàn thắng bóng đá) bằng cú đặt bóng sút.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This is a beautiful place to visit in summer.

  2. They have a nice little place in the country.

  3. Everything must be in its proper place now.

  4. to get a place in...

  5. It is not my place to judge your choices.