Nghĩa tiếng Việt
- Miếng vải để lót đựa ở bàn ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She placed a place-mat under each plate.
/ˈpleɪsˈmæt/
place-mat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng vải để lót đựa ở bàn ăn.
She placed a place-mat under each plate.