TanroDictionary Sổ từ

place-mat

/ˈpleɪsˈmæt/

Anh
0

place-mat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng vải để lót đựa ở bàn ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng vải để lót đựa ở bàn ăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She placed a place-mat under each plate.