TanroDictionary Sổ từ

placenta

/pləˈsentə/

Anh
0

placenta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhau (đàn bà đẻ); Thực giá noãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhau (đàn bà đẻ).danh từEN-VI Dict
  2. Thực giá noãn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor examined the placenta after the birth.

  2. He kept the placenta on the desk.