TanroDictionary Sổ từ

plainclothesman

/ˈpleɪnˈkloʊðzmən/

Anh
0

plainclothesman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công an mật; mật thám mặc thường phục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công an mật; mật thám mặc thường phục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plainclothesman followed the suspect quietly.