TanroDictionary

plainly

/ˈpleɪnli/

Anh
0

plainly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rõ ràng; Giản dị, đơn giản, mộc mạc, chất phác; Thẳng thắn, không quanh co, không úp mở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rõ ràng.DEN-VI Dict
  2. Giản dị, đơn giản, mộc mạc, chất phác.DEN-VI Dict
  3. Thẳng thắn, không quanh co, không úp mở.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke plainly during the meeting.

  2. She likes to dress plainly for work.

  3. Please speak plainly about your true feelings.

  4. to dress plainly

    ăn mặc giản dị

  5. to speak plainly

    nói thẳng