Nghĩa tiếng Việt
- Đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat).danh từEN-VI Dict
- Bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm... ) ((cũng) plat).danh từEN-VI Dict
- Xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat).động từEN-VI Dict
- Tết, bện ((cũng) plat).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dress had a neat plait near the hem.
-
She wore her hair in a long plait.
-
The tailor will plait the skirt by hand.
-
They plait the ropes before storage.