TanroDictionary

plan

/plæn/

Anh
0

plan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơ đồ, đồ án (nhà... ); Bản đồ thành phố, bản đồ; Mặt phẳng (luật xa gần).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơ đồ, đồ án (nhà... ).danh từEN-VI Dict
  2. Bản đồ thành phố, bản đồ.danh từEN-VI Dict
  3. Mặt phẳng (luật xa gần).danh từEN-VI Dict
  4. Dàn bài, dàn ý (bài luận văn... ).danh từEN-VI Dict
  5. Kế hoạch; dự kiến, dự định.danh từEN-VI Dict
  6. Cách tiến hành, cách làm.danh từEN-VI Dict
  7. Vẽ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà... ).động từEN-VI Dict
  8. Làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn... ).động từEN-VI Dict
  9. Đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need a clear plan for the new house.

  2. The plan shows every street in town.

  3. Draw a line on the plan.

  4. My plan needs one more page.

  5. They presented a detailed plan of the campaign.