Nghĩa tiếng Việt
- Sơ đồ, đồ án (nhà... ).danh từEN-VI Dict
- Bản đồ thành phố, bản đồ.danh từEN-VI Dict
- Mặt phẳng (luật xa gần).danh từEN-VI Dict
- Dàn bài, dàn ý (bài luận văn... ).danh từEN-VI Dict
- Kế hoạch; dự kiến, dự định.danh từEN-VI Dict
- Cách tiến hành, cách làm.danh từEN-VI Dict
- Vẽ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà... ).động từEN-VI Dict
- Làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn... ).động từEN-VI Dict
- Đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need a clear plan for the new house.
-
The plan shows every street in town.
-
Draw a line on the plan.
-
My plan needs one more page.
-
They presented a detailed plan of the campaign.