TanroDictionary Sổ từ

plant

/plɑːnt/

Anh
0

plant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thực vật học) Sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp; (đếm được) nhà máy; (ngoại động từ, nội động từ) trồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thực vật học) Sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợpdanh từEN-VI Dict
  2. (đếm được) nhà máy.danh từEN-VI Dict
  3. (ngoại động từ, nội động từ) trồngđộng từEN-VI Dict
  4. (ngoại động từ) cắmđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every green plant needs water and sunlight.

  2. This large plant produces thousands of cars every year.

  3. You should plant some flowers in the garden.

  4. Please plant the flag at the top of the hill.