Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh kim loại tròn (để rập thành đồng tiền).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coin started as a small planchet.
/ˈplæntʃət/
planchet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh kim loại tròn (để rập thành đồng tiền).
The coin started as a small planchet.