TanroDictionary Sổ từ

planimetrical

/ˌplæniːˈmetrɪkəl/

Anh
0

planimetrical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo diện tích (mặt bằng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo diện tích (mặt bằng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used planimetrical methods to calculate the area.