Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plane.động từEN-VI Dict
- Sự bào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is planing the board until it is flat.
-
The planing left the wood smooth.
/ˈpleɪnɪŋ/
planing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plane; Sự bào.
She is planing the board until it is flat.
The planing left the wood smooth.