TanroDictionary Sổ từ

planter

/ˈplɑːntə(r)/

Anh
0

planter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ đồn điền; Người trồng trọt; Máy trồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ đồn điền.danh từEN-VI Dict
  2. Người trồng trọt.danh từEN-VI Dict
  3. Máy trồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The planter owned a large farm.

  2. She is a careful planter of herbs.

  3. The planter moved seeds along the row.