TanroDictionary Sổ từ

plasmolyse

/ˈplæzməˌlaɪz/

Anh
0

plasmolyse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị sự co nguyên sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị sự co nguyên sinh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cells began to plasmolyse in the salty water.