Nghĩa tiếng Việt
- Bị sự co nguyên sinh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cells began to plasmolyse in the salty water.
/ˈplæzməˌlaɪz/
plasmolyse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị sự co nguyên sinh.
The cells began to plasmolyse in the salty water.