TanroDictionary Sổ từ

plasmon

/ˈplazmɒn/

Anh
0

plasmon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gen nguyên sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gen nguyên sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plasmon helped explain the cell's behavior.