Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của plateđộng từEN-VI Dict
- Bọc sắt, bọc kim loại.tính từEN-VI Dict
- Mạ; mạ vàng, mạ bạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She plated the cake with fruit.
-
The plated box stayed bright for years.
-
This beautiful plate is gold plated for decoration.
-
plated ware
đồ mạ vàng, đồ mạ bạc