TanroDictionary Sổ từ

plater

/ˈpleɪtɜː/

Anh
0

plater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ mạ; Công nhân bọc vỏ tàu; Ngựa đua loại kém.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ mạ.danh từEN-VI Dict
  2. Công nhân bọc vỏ tàu.danh từEN-VI Dict
  3. Ngựa đua loại kém.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plater covered the cup with silver.

  2. A plater repaired the ship's outer shell.

  3. That plater lost the race again.