Nghĩa tiếng Việt
- Quan hệ yêu đương lý tưởng thuần khiết.danh từEN-VI Dict
- Chuyện trò yêu đương lý tưởng thuần khiết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their platonics stayed gentle and sincere.
-
The students had quiet platonics after class.