TanroDictionary Sổ từ

play-back

/ˈpleɪˈbæk/

Anh
0

play-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận phát lại (của máy ghi âm); sự phát lại âm thanh đã thu (dây thu tiếng, đĩa hát... ); Đĩa thu; cuộn dây thu (quay lại nghe lần đầu tiên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận phát lại (của máy ghi âm); sự phát lại âm thanh đã thu (dây thu tiếng, đĩa hát... ).danh từEN-VI Dict
  2. Đĩa thu; cuộn dây thu (quay lại nghe lần đầu tiên).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The play-back was important at work.

  2. The play-back played a key role.