Nghĩa tiếng Việt
- Sách ghi lời thoại kịch.danh từEN-VI Dict
- Sơ đồ chiến thuật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The actor carried his playbook on tour.
-
The coach changed the playbook at halftime.
/ˈpleɪˌbʊk/
playbook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách ghi lời thoại kịch; Sơ đồ chiến thuật.
The actor carried his playbook on tour.
The coach changed the playbook at halftime.