Nghĩa tiếng Việt
- Trò đùa, trò trẻ, chuyện không đáng kể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This small problem is just a playgame in comparison.
-
to be a playgame in comparison
đem so sánh thì chỉ là một trò đùa
/ˈpleɪɡeɪm/
playgame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò đùa, trò trẻ, chuyện không đáng kể.
This small problem is just a playgame in comparison.
to be a playgame in comparison
đem so sánh thì chỉ là một trò đùa