Nghĩa tiếng Việt
- Danh sách các buổi trình diễn sẽ được thực hiện trong chương trình phát thanh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The playlist starts with a slow song.
/ˈpleɪlɪst/
playlist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh sách các buổi trình diễn sẽ được thực hiện trong chương trình phát thanh.
The playlist starts with a slow song.