Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pleaseđộng từEN-VI Dict
- Hài lòng (thể hiện sự thoả mãn về ai/cái gì).tính từEN-VI Dict
- Sẵn lòng, vui mừng, vui vẻ được làm cái gì.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pleased her teacher with neat homework.
-
He looked pleased with the final result.
-
I am pleased to help you today.