Nghĩa tiếng Việt
- Dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A quiet walk can feel very pleasurable.
/ˈpleʒərəbl/
pleasurable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý.
A quiet walk can feel very pleasurable.