TanroDictionary Sổ từ

plectrum

/ˈplektrəm/

Anh
0

plectrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng gảy (đàn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng gảy (đàn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a plectrum to play guitar.