TanroDictionary

pledge

/pledʒ/

Anh
0

pledge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố; Vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng); Sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố.danh từEN-VI Dict
  2. Vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ.danh từEN-VI Dict
  4. Lời hứa, lời cam kết;, lời cam kết của rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
  5. Cầm cố, đợ, thế.động từEN-VI Dict
  6. Hứa, cam kết, nguyện.động từEN-VI Dict
  7. Uống mừng chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc sức khoẻ (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gold ring was deposited as a pledge.

  2. They exchanged a beautiful pledge of love today.

  3. They raised a pledge at dinner.

  4. They signed the contract under pledge of secrecy.

  5. She will pledge her ring for cash.