Nghĩa tiếng Việt
- Của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố.danh từEN-VI Dict
- Vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng).danh từEN-VI Dict
- Sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ.danh từEN-VI Dict
- Lời hứa, lời cam kết;, lời cam kết của rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
- Cầm cố, đợ, thế.động từEN-VI Dict
- Hứa, cam kết, nguyện.động từEN-VI Dict
- Uống mừng chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc sức khoẻ (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gold ring was deposited as a pledge.
-
They exchanged a beautiful pledge of love today.
-
They raised a pledge at dinner.
-
They signed the contract under pledge of secrecy.
-
She will pledge her ring for cash.