Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pledgeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pledged to finish the work today.
/plɛdʒd/
pledgedt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pledge.
She pledged to finish the work today.