Nghĩa tiếng Việt
- Sung túc, phong phú, dồi dào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We enjoyed a plenteous harvest this year.
/ˈplentiəs/
plenteous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sung túc, phong phú, dồi dào.
We enjoyed a plenteous harvest this year.