Nghĩa tiếng Việt
- Sung túc, phong phú, dồi dào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden gave a plentiful supply of beans.
/ˈplentɪfl/
plentiful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sung túc, phong phú, dồi dào.
The garden gave a plentiful supply of beans.