TanroDictionary

plentiful

/ˈplentɪfl/

Anh
0

plentiful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sung túc, phong phú, dồi dào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sung túc, phong phú, dồi dào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden gave a plentiful supply of beans.