TanroDictionary

plenty

/ˈplɛnti/

Anh
0

plenty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều; Hoàn toàn, rất lắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều.danh từEN-VI Dict
  2. Hoàn toàn, rất lắm.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We have plenty of food for the party.

  2. That amount of time is plenty for us.

  3. to have plenty of money

    có nhiều tiền

  4. we are in plenty of time

    chúng ta còn có nhiều thì giờ

  5. to live in plenty

    sống sung túc