Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời.danh từEN-VI Dict
- Cụm từ có chứa một hoặc nhiều từ thừa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sentence had a clear pleonasm.
-
That phrase was a pleonasm in speech.
/ˈpliːənæzəm/
pleonasm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời; Cụm từ có chứa một hoặc nhiều từ thừa.
The sentence had a clear pleonasm.
That phrase was a pleonasm in speech.