TanroDictionary Sổ từ

pleonasm

/ˈpliːənæzəm/

Anh
0

pleonasm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời; Cụm từ có chứa một hoặc nhiều từ thừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời.danh từEN-VI Dict
  2. Cụm từ có chứa một hoặc nhiều từ thừa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sentence had a clear pleonasm.

  2. That phrase was a pleonasm in speech.