Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He plies his trade in a small shop.
/plaɪz/
plies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ply.
He plies his trade in a small shop.