Nghĩa tiếng Việt
- Thợ làm cày, thợ sửa cày.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ploughwright fixed the broken farm tools.
/ˈplaʊˌraɪt/
ploughwright là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ làm cày, thợ sửa cày.
The ploughwright fixed the broken farm tools.