TanroDictionary

plumb

/plʌm/

Anh
0

plumb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả dọi; Dây dọi; dây dò nước; Thế thẳng đứng, độ ngay (của tường... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả dọi.danh từEN-VI Dict
  2. Dây dọi; dây dò nước.danh từEN-VI Dict
  3. Thế thẳng đứng, độ ngay (của tường... ).danh từEN-VI Dict
  4. Thẳng đứng, ngay.tính từEN-VI Dict
  5. Hoàn toàn, đích thật.tính từEN-VI Dict
  6. Đúng, ngay.DEN-VI Dict
  7. Hoàn toàn, thật đúng là.DEN-VI Dict
  8. Dò độ sâu (biển, sông... ) bằng dây dò; đo (độ sâu) bằng dây dò.động từEN-VI Dict
  9. Dò, thăm dò, dò xét.động từEN-VI Dict
  10. Làm thẳng đứng (bức tường... ).động từEN-VI Dict
  11. Làm nghề hàn chì.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hung the plumb from the ceiling beam.

  2. The builder checked the wall with a plumb.

  3. The carpenter checked if the wall was plumb.

  4. Make sure that the door frame is plumb.

  5. That story is plumb nonsense to me.