Nghĩa tiếng Việt
- Quả dọi.danh từEN-VI Dict
- Dây dọi; dây dò nước.danh từEN-VI Dict
- Thế thẳng đứng, độ ngay (của tường... ).danh từEN-VI Dict
- Thẳng đứng, ngay.tính từEN-VI Dict
- Hoàn toàn, đích thật.tính từEN-VI Dict
- Đúng, ngay.DEN-VI Dict
- Hoàn toàn, thật đúng là.DEN-VI Dict
- Dò độ sâu (biển, sông... ) bằng dây dò; đo (độ sâu) bằng dây dò.động từEN-VI Dict
- Dò, thăm dò, dò xét.động từEN-VI Dict
- Làm thẳng đứng (bức tường... ).động từEN-VI Dict
- Làm nghề hàn chì.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hung the plumb from the ceiling beam.
-
The builder checked the wall with a plumb.
-
The carpenter checked if the wall was plumb.
-
Make sure that the door frame is plumb.
-
That story is plumb nonsense to me.